Bảng Màu Code HTML, HEX, RGB, CMYK, CSS Chuẩn Thiết Kế Và In Ấn
Bài viết dưới đây In Sắc Màu chia sẻ đến bạn đọc bảng màu code đầy đủ được sử dụng phổ biến trong thiết kế. Ngoài ra còn còn có màu sắc chủ đạo trên logo của một số trang mạng xã hội và ứng dụng nổi tiếng toàn cầu. Bạn đọc cũng có thể tìm hiểu cách phân biệt các hệ mã màu chuẩn phổ biến hiện nay và những phần mềm và công cụ lấy mã màu code chuẩn xác.
Bảng màu code là gì?
Bảng mã màu là tập hợp các màu sắc dưới dạng ký hiệu số hoặc chữ cái để máy tính đọc các và tái tạo lại màu sắc tương ứng trên điểm ảnh, giúp mắt người nhìn thấy các màu sắc khác nhau trên màn hình.
Một bảng mã màu chuẩn luôn bao gồm các thành phần gồm tên màu tiếng Anh chuẩn hóa, mã HTML, mã khai báo CSS, cùng các hệ số màu RGB và hệ mực CMYK.
Bảng màu code là gì?
Vai trò của mã màu trong thiết kế in ấn:
Trong thiết kế in ấn, việc sử dụng bảng code màu giúp loại bỏ hoàn toàn sự cảm tính khi thiết kế. Ví dụ như, thay vì yêu cầu designer sử dụng màu xanh dương đậm, bạn chỉ cần cung cấp một đoạn mã màu cụ thể để mẫu thiết kế có màu chính xác nhất.
Tổng hợp bảng màu code phổ biến
Bảng mã màu CMYK sử dụng trong in ấn
Màu
STT
C
M
Y
K
R
G
B
HEX-16
1
0
100
100
45
139
0
22
#8B0016
2
0
100
100
25
178
0
31
#B2001F
3
0
100
100
15
197
0
35
#C50023
4
0
100
100
0
223
0
41
#DF0029
5
0
85
70
0
229
70
70
#E54646
6
0
65
50
0
238
124
107
#EE7C6B
7
0
45
30
0
245
168
154
#F5A89A
8
0
20
10
0
252
218
213
#FCDAD5
9
0
90
80
45
142
30
32
#8E1E20
10
0
90
80
25
182
41
43
#B6292B
11
0
90
80
15
200
46
49
#C82E31
12
0
90
80
0
227
53
57
#E33539
13
0
70
65
0
235
113
83
#EB7153
14
0
55
50
0
241
147
115
#F19373
15
0
40
35
0
246
178
151
#F6B297
16
0
20
20
0
252
217
196
#FCD9C4
17
0
60
100
45
148
83
5
#945305
18
0
60
100
25
189
107
9
#BD6B09
19
0
60
100
15
208
119
11
#D0770B
20
0
60
100
0
236
135
14
#EC870E
21
0
50
80
0
240
156
66
#F09C42
22
0
40
60
0
245
177
109
#F5B16D
23
0
25
40
0
250
206
156
#FACE9C
24
0
15
20
0
253
226
202
#FDE2CA
25
0
40
100
45
151
109
0
#976D00
26
0
40
100
25
193
140
0
#C18C00
27
0
40
100
15
213
155
0
#D59B00
28
0
40
100
0
241
175
0
#F1AF00
29
0
30
80
0
243
194
70
#F3C246
30
0
25
60
0
249
204
118
#F9CC76
31
0
15
40
0
252
224
166
#FCE0A6
32
0
10
20
0
254
235
208
#FEEBD0
33
0
0
100
45
156
153
0
#9C9900
34
0
0
100
25
199
195
0
#C7C300
35
0
0
100
15
220
216
0
#DCD800
36
0
0
100
0
249
244
0
#F9F400
37
0
0
80
0
252
245
76
#FCF54C
38
0
0
60
0
254
248
137
#FEF889
39
0
0
40
0
255
250
179
#FFFAB3
40
0
0
25
0
255
251
209
#FFFBD1
41
60
0
100
45
54
117
23
#367517
42
60
0
100
25
72
150
32
#489620
43
60
0
100
15
80
166
37
#50A625
44
60
0
100
0
91
189
43
#5BBD2B
45
50
0
80
0
131
199
93
#83C75D
46
35
0
60
0
175
215
136
#AFD788
47
25
0
40
0
200
226
177
#C8E2B1
48
12
0
20
0
230
241
216
#E6F1D8
49
100
0
90
45
0
98
65
#006241
50
100
0
90
25
0
127
84
#007F54
51
100
0
90
15
0
140
94
#008C5E
52
100
0
90
0
0
160
107
#00A06B
53
80
0
75
0
0
174
114
#00AE72
54
60
0
55
0
103
191
127
#67BF7F
55
45
0
35
0
152
208
185
#98D0B9
56
25
0
20
0
201
228
214
#C9E4D6
57
100
0
40
45
0
103
107
#00676B
58
100
0
40
25
0
132
137
#008489
59
100
0
40
15
0
146
152
#009298
60
100
0
40
0
0
166
173
#00A6AD
61
80
0
30
0
0
178
191
#00B2BF
62
60
0
25
0
110
195
201
#6EC3C9
63
45
0
20
0
153
209
211
#99D1D3
64
25
0
10
0
202
229
232
#CAE5E8
65
100
60
0
45
16
54
103
#103667
66
100
60
0
25
24
71
133
#184785
67
100
60
0
15
27
79
147
#1B4F93
68
100
60
0
0
32
90
167
#205AA7
69
85
50
0
0
66
110
180
#426EB4
70
65
40
0
0
115
136
193
#7388C1
71
50
25
0
0
148
170
214
#94AAD6
72
30
15
0
0
191
202
230
#BFCAE6
73
100
90
0
45
33
21
81
#211551
74
100
90
0
25
45
30
105
#2D1E69
75
100
90
0
15
50
34
117
#322275
76
100
90
0
0
58
40
133
#3A2885
77
85
80
0
0
81
31
144
#511F90
78
75
65
0
0
99
91
162
#635BA2
79
60
55
0
0
130
115
176
#8273B0
80
45
40
0
0
160
149
196
#A095C4
81
80
100
0
45
56
4
75
#38044B
82
80
100
0
25
73
7
97
#490761
83
80
100
0
15
82
9
108
#52096C
84
80
100
0
0
93
12
123
#5D0C7B
85
65
85
0
0
121
55
139
#79378B
86
55
65
0
0
140
99
164
#8C63A4
87
40
50
0
0
170
135
184
#AA87B8
88
25
30
0
0
201
181
212
#C9B5D4
89
40
100
0
45
100
0
75
#64004B
90
40
100
0
25
120
0
98
#780062
91
40
100
0
15
143
0
109
#8F006D
92
40
100
0
0
162
0
124
#A2007C
93
35
80
0
0
175
74
146
#AF4A92
94
25
60
0
0
197
124
172
#C57CAC
95
20
40
0
0
210
166
199
#D2A6C7
96
10
20
0
0
232
211
227
#E8D3E3
97
0
0
0
10
236
236
236
#ECECEC
98
0
0
0
20
215
215
215
#D7D7D7
99
0
0
0
30
194
194
194
#C2C2C2
100
0
0
0
35
183
183
183
#B7B7B7
101
0
0
0
45
160
160
160
#A0A0A0
102
0
0
0
55
137
137
137
#898989
103
0
0
0
65
112
112
112
#707070
104
0
0
0
75
85
85
85
#555555
105
0
0
0
85
54
54
54
#363636
106
0
0
0
100
0
0
0
#000000
Bảng màu đầy đủ trong thiết kế
Dưới đây là bảng tổng hợp đầu đủ các màu chuẩn CSS dùng trong thiết kế được chia theo 11 nhóm, kèm HEX, RGB, HSL và CMYK. Giá trị CMYK được quy đổi theo công thức toán học để bạn đọc tiện tham khảo.
Lưu ý: Màu in thực tế còn phụ thuộc giấy, mực, máy in và hồ sơ màu của nhà in.
Màu hồng (6 màu)
Màu
Tên CSS
HEX
RGB
HSL
CMYK
Pink
#FFC0CB
255, 192, 203
350°, 100%, 88%
0, 25, 20, 0
LightPink
#FFB6C1
255, 182, 193
351°, 100%, 86%
0, 29, 24, 0
HotPink
#FF69B4
255, 105, 180
330°, 100%, 71%
0, 59, 29, 0
DeepPink
#FF1493
255, 20, 147
328°, 100%, 54%
0, 92, 42, 0
PaleVioletRed
#DB7093
219, 112, 147
340°, 60%, 65%
0, 49, 33, 14
MediumVioletRed
#C71585
199, 21, 133
322°, 81%, 43%
0, 89, 33, 22
Màu đỏ (9 màu)
Màu
Tên CSS
HEX
RGB
HSL
CMYK
LightSalmon
#FFA07A
255, 160, 122
17°, 100%, 74%
0, 37, 52, 0
Salmon
#FA8072
250, 128, 114
6°, 93%, 71%
0, 49, 54, 2
DarkSalmon
#E9967A
233, 150, 122
15°, 72%, 70%
0, 36, 48, 9
LightCoral
#F08080
240, 128, 128
0°, 79%, 72%
0, 47, 47, 6
IndianRed
#CD5C5C
205, 92, 92
0°, 53%, 58%
0, 55, 55, 20
Crimson
#DC143C
220, 20, 60
348°, 83%, 47%
0, 91, 73, 14
FireBrick
#B22222
178, 34, 34
0°, 68%, 42%
0, 81, 81, 30
DarkRed
#8B0000
139, 0, 0
0°, 100%, 27%
0, 100, 100, 45
Red
#FF0000
255, 0, 0
0°, 100%, 50%
0, 100, 100, 0
Màu cam (5 màu)
Màu
Tên CSS
HEX
RGB
HSL
CMYK
OrangeRed
#FF4500
255, 69, 0
16°, 100%, 50%
0, 73, 100, 0
Tomato
#FF6347
255, 99, 71
9°, 100%, 64%
0, 61, 72, 0
Coral
#FF7F50
255, 127, 80
16°, 100%, 66%
0, 50, 69, 0
DarkOrange
#FF8C00
255, 140, 0
33°, 100%, 50%
0, 45, 100, 0
Orange
#FFA500
255, 165, 0
39°, 100%, 50%
0, 35, 100, 0
Màu vàng (11 màu)
Màu
Tên CSS
HEX
RGB
HSL
CMYK
Yellow
#FFFF00
255, 255, 0
60°, 100%, 50%
0, 0, 100, 0
LightYellow
#FFFFE0
255, 255, 224
60°, 100%, 94%
0, 0, 12, 0
LemonChiffon
#FFFACD
255, 250, 205
54°, 100%, 90%
0, 2, 20, 0
LightGoldenRodYellow
#FAFAD2
250, 250, 210
60°, 80%, 90%
0, 0, 16, 2
PapayaWhip
#FFEFD5
255, 239, 213
37°, 100%, 92%
0, 6, 16, 0
Moccasin
#FFE4B5
255, 228, 181
38°, 100%, 85%
0, 11, 29, 0
PeachPuff
#FFDAB9
255, 218, 185
28°, 100%, 86%
0, 15, 27, 0
PaleGoldenRod
#EEE8AA
238, 232, 170
55°, 67%, 80%
0, 3, 29, 7
Khaki
#F0E68C
240, 230, 140
54°, 77%, 75%
0, 4, 42, 6
DarkKhaki
#BDB76B
189, 183, 107
56°, 38%, 58%
0, 3, 43, 26
Gold
#FFD700
255, 215, 0
51°, 100%, 50%
0, 16, 100, 0
Màu nâu (17 màu)
Màu
Tên CSS
HEX
RGB
HSL
CMYK
Cornsilk
#FFF8DC
255, 248, 220
48°, 100%, 93%
0, 3, 14, 0
BlanchedAlmond
#FFEBCD
255, 235, 205
36°, 100%, 90%
0, 8, 20, 0
Bisque
#FFE4C4
255, 228, 196
33°, 100%, 88%
0, 11, 23, 0
NavajoWhite
#FFDEAD
255, 222, 173
36°, 100%, 84%
0, 13, 32, 0
Wheat
#F5DEB3
245, 222, 179
39°, 77%, 83%
0, 9, 27, 4
BurlyWood
#DEB887
222, 184, 135
34°, 57%, 70%
0, 17, 39, 13
Tan
#D2B48C
210, 180, 140
34°, 44%, 69%
0, 14, 33, 18
RosyBrown
#BC8F8F
188, 143, 143
0°, 25%, 65%
0, 24, 24, 26
SandyBrown
#F4A460
244, 164, 96
28°, 87%, 67%
0, 33, 61, 4
GoldenRod
#DAA520
218, 165, 32
43°, 74%, 49%
0, 24, 85, 15
DarkGoldenRod
#B8860B
184, 134, 11
43°, 89%, 38%
0, 27, 94, 28
Peru
#CD853F
205, 133, 63
30°, 59%, 53%
0, 35, 69, 20
Chocolate
#D2691E
210, 105, 30
25°, 75%, 47%
0, 50, 86, 18
SaddleBrown
#8B4513
139, 69, 19
25°, 76%, 31%
0, 50, 86, 45
Sienna
#A0522D
160, 82, 45
19°, 56%, 40%
0, 49, 72, 37
Brown
#A52A2A
165, 42, 42
0°, 59%, 41%
0, 75, 75, 35
Maroon
#800000
128, 0, 0
0°, 100%, 25%
0, 100, 100, 50
Màu xanh lá (20 màu)
Màu
Tên CSS
HEX
RGB
HSL
CMYK
DarkOliveGreen
#556B2F
85, 107, 47
82°, 39%, 30%
21, 0, 56, 58
Olive
#808000
128, 128, 0
60°, 100%, 25%
0, 0, 100, 50
OliveDrab
#6B8E23
107, 142, 35
80°, 60%, 35%
25, 0, 75, 44
YellowGreen
#9ACD32
154, 205, 50
80°, 61%, 50%
25, 0, 76, 20
LimeGreen
#32CD32
50, 205, 50
120°, 61%, 50%
76, 0, 76, 20
Lime
#00FF00
0, 255, 0
120°, 100%, 50%
100, 0, 100, 0
LawnGreen
#7CFC00
124, 252, 0
90°, 100%, 49%
51, 0, 100, 1
Chartreuse
#7FFF00
127, 255, 0
90°, 100%, 50%
50, 0, 100, 0
GreenYellow
#ADFF2F
173, 255, 47
84°, 100%, 59%
32, 0, 82, 0
SpringGreen
#00FF7F
0, 255, 127
150°, 100%, 50%
100, 0, 50, 0
MediumSpringGreen
#00FA9A
0, 250, 154
157°, 100%, 49%
100, 0, 38, 2
LightGreen
#90EE90
144, 238, 144
120°, 73%, 75%
39, 0, 39, 7
PaleGreen
#98FB98
152, 251, 152
120°, 93%, 79%
39, 0, 39, 2
DarkSeaGreen
#8FBC8F
143, 188, 143
120°, 25%, 65%
24, 0, 24, 26
MediumAquaMarine
#66CDAA
102, 205, 170
160°, 51%, 60%
50, 0, 17, 20
MediumSeaGreen
#3CB371
60, 179, 113
147°, 50%, 47%
66, 0, 37, 30
SeaGreen
#2E8B57
46, 139, 87
146°, 50%, 36%
67, 0, 37, 45
ForestGreen
#228B22
34, 139, 34
120°, 61%, 34%
76, 0, 76, 45
Green
#008000
0, 128, 0
120°, 100%, 25%
100, 0, 100, 50
DarkGreen
#006400
0, 100, 0
120°, 100%, 20%
100, 0, 100, 61
Màu xanh ngọc (cyan) (11 màu)
Màu
Tên CSS
HEX
RGB
HSL
CMYK
Aqua
#00FFFF
0, 255, 255
180°, 100%, 50%
100, 0, 0, 0
Cyan
#00FFFF
0, 255, 255
180°, 100%, 50%
100, 0, 0, 0
LightCyan
#E0FFFF
224, 255, 255
180°, 100%, 94%
12, 0, 0, 0
PaleTurquoise
#AFEEEE
175, 238, 238
180°, 65%, 81%
26, 0, 0, 7
Aquamarine
#7FFFD4
127, 255, 212
160°, 100%, 75%
50, 0, 17, 0
Turquoise
#40E0D0
64, 224, 208
174°, 72%, 56%
71, 0, 7, 12
MediumTurquoise
#48D1CC
72, 209, 204
178°, 60%, 55%
66, 0, 2, 18
DarkTurquoise
#00CED1
0, 206, 209
181°, 100%, 41%
100, 1, 0, 18
CadetBlue
#5F9EA0
95, 158, 160
182°, 25%, 50%
41, 1, 0, 37
Teal
#008080
0, 128, 128
180°, 100%, 25%
100, 0, 0, 50
DarkCyan
#008B8B
0, 139, 139
180°, 100%, 27%
100, 0, 0, 45
Màu xanh dương (15 màu)
Màu
Tên CSS
HEX
RGB
HSL
CMYK
LightSteelBlue
#B0C4DE
176, 196, 222
214°, 41%, 78%
21, 12, 0, 13
PowderBlue
#B0E0E6
176, 224, 230
187°, 52%, 80%
23, 3, 0, 10
LightBlue
#ADD8E6
173, 216, 230
195°, 53%, 79%
25, 6, 0, 10
SkyBlue
#87CEEB
135, 206, 235
197°, 71%, 73%
43, 12, 0, 8
LightSkyBlue
#87CEFA
135, 206, 250
203°, 92%, 75%
46, 18, 0, 2
DeepSkyBlue
#00BFFF
0, 191, 255
195°, 100%, 50%
100, 25, 0, 0
DodgerBlue
#1E90FF
30, 144, 255
210°, 100%, 56%
88, 44, 0, 0
CornflowerBlue
#6495ED
100, 149, 237
219°, 79%, 66%
58, 37, 0, 7
SteelBlue
#4682B4
70, 130, 180
207°, 44%, 49%
61, 28, 0, 29
RoyalBlue
#4169E1
65, 105, 225
225°, 73%, 57%
71, 53, 0, 12
Blue
#0000FF
0, 0, 255
240°, 100%, 50%
100, 100, 0, 0
MediumBlue
#0000CD
0, 0, 205
240°, 100%, 40%
100, 100, 0, 20
DarkBlue
#00008B
0, 0, 139
240°, 100%, 27%
100, 100, 0, 45
Navy
#000080
0, 0, 128
240°, 100%, 25%
100, 100, 0, 50
MidnightBlue
#191970
25, 25, 112
240°, 64%, 27%
78, 78, 0, 56
Màu tím (19 màu)
Màu
Tên CSS
HEX
RGB
HSL
CMYK
Lavender
#E6E6FA
230, 230, 250
240°, 67%, 94%
8, 8, 0, 2
Thistle
#D8BFD8
216, 191, 216
300°, 24%, 80%
0, 12, 0, 15
Plum
#DDA0DD
221, 160, 221
300°, 47%, 75%
0, 28, 0, 13
Violet
#EE82EE
238, 130, 238
300°, 76%, 72%
0, 45, 0, 7
Orchid
#DA70D6
218, 112, 214
302°, 59%, 65%
0, 49, 2, 15
Fuchsia
#FF00FF
255, 0, 255
300°, 100%, 50%
0, 100, 0, 0
Magenta
#FF00FF
255, 0, 255
300°, 100%, 50%
0, 100, 0, 0
MediumOrchid
#BA55D3
186, 85, 211
288°, 59%, 58%
12, 60, 0, 17
MediumPurple
#9370DB
147, 112, 219
260°, 60%, 65%
33, 49, 0, 14
BlueViolet
#8A2BE2
138, 43, 226
271°, 76%, 53%
39, 81, 0, 11
DarkViolet
#9400D3
148, 0, 211
282°, 100%, 41%
30, 100, 0, 17
DarkOrchid
#9932CC
153, 50, 204
280°, 61%, 50%
25, 75, 0, 20
DarkMagenta
#8B008B
139, 0, 139
300°, 100%, 27%
0, 100, 0, 45
Purple
#800080
128, 0, 128
300°, 100%, 25%
0, 100, 0, 50
RebeccaPurple
#663399
102, 51, 153
270°, 50%, 40%
33, 67, 0, 40
Indigo
#4B0082
75, 0, 130
275°, 100%, 25%
42, 100, 0, 49
SlateBlue
#6A5ACD
106, 90, 205
248°, 53%, 58%
48, 56, 0, 20
DarkSlateBlue
#483D8B
72, 61, 139
248°, 39%, 39%
48, 56, 0, 45
MediumSlateBlue
#7B68EE
123, 104, 238
249°, 80%, 67%
48, 56, 0, 7
Màu trắng (17 màu)
Màu
Tên CSS
HEX
RGB
HSL
CMYK
White
#FFFFFF
255, 255, 255
0°, 0%, 100%
0, 0, 0, 0
Snow
#FFFAFA
255, 250, 250
0°, 100%, 99%
0, 2, 2, 0
HoneyDew
#F0FFF0
240, 255, 240
120°, 100%, 97%
6, 0, 6, 0
MintCream
#F5FFFA
245, 255, 250
150°, 100%, 98%
4, 0, 2, 0
Azure
#F0FFFF
240, 255, 255
180°, 100%, 97%
6, 0, 0, 0
AliceBlue
#F0F8FF
240, 248, 255
208°, 100%, 97%
6, 3, 0, 0
GhostWhite
#F8F8FF
248, 248, 255
240°, 100%, 99%
3, 3, 0, 0
WhiteSmoke
#F5F5F5
245, 245, 245
0°, 0%, 96%
0, 0, 0, 4
SeaShell
#FFF5EE
255, 245, 238
25°, 100%, 97%
0, 4, 7, 0
Beige
#F5F5DC
245, 245, 220
60°, 56%, 91%
0, 0, 10, 4
OldLace
#FDF5E6
253, 245, 230
39°, 85%, 95%
0, 3, 9, 1
FloralWhite
#FFFAF0
255, 250, 240
40°, 100%, 97%
0, 2, 6, 0
Ivory
#FFFFF0
255, 255, 240
60°, 100%, 97%
0, 0, 6, 0
AntiqueWhite
#FAEBD7
250, 235, 215
34°, 78%, 91%
0, 6, 14, 2
Linen
#FAF0E6
250, 240, 230
30°, 67%, 94%
0, 4, 8, 2
LavenderBlush
#FFF0F5
255, 240, 245
340°, 100%, 97%
0, 6, 4, 0
MistyRose
#FFE4E1
255, 228, 225
6°, 100%, 94%
0, 11, 12, 0
Màu xám và đen (10 màu)
Màu
Tên CSS
HEX
RGB
HSL
CMYK
Gainsboro
#DCDCDC
220, 220, 220
0°, 0%, 86%
0, 0, 0, 14
LightGray
#D3D3D3
211, 211, 211
0°, 0%, 83%
0, 0, 0, 17
Silver
#C0C0C0
192, 192, 192
0°, 0%, 75%
0, 0, 0, 25
DarkGray
#A9A9A9
169, 169, 169
0°, 0%, 66%
0, 0, 0, 34
Gray
#808080
128, 128, 128
0°, 0%, 50%
0, 0, 0, 50
DimGray
#696969
105, 105, 105
0°, 0%, 41%
0, 0, 0, 59
LightSlateGray
#778899
119, 136, 153
210°, 14%, 53%
22, 11, 0, 40
SlateGray
#708090
112, 128, 144
210°, 13%, 50%
22, 11, 0, 44
DarkSlateGray
#2F4F4F
47, 79, 79
180°, 25%, 25%
41, 0, 0, 69
Black
#000000
0, 0, 0
0°, 0%, 0%
0, 0, 0, 100
Bảng mã màu HTML/CSS và RGB cơ bản
Danh sách 16 màu tiêu chuẩn được mọi trình duyệt web nhận diện trực tiếp thông qua tên gọi tiếng Anh mà không cần thông qua mã số.
Màu
Tên chuẩn HTML
Tên tiếng Việt
HEX
Decimal (R, G, B)
Black
Đen
#000000
0, 0, 0
White
Trắng
#FFFFFF
255, 255, 255
Red
Đỏ
#FF0000
255, 0, 0
Lime
Xanh lá sáng
#00FF00
0, 255, 0
Blue
Xanh dương
#0000FF
0, 0, 255
Yellow
Vàng
#FFFF00
255, 255, 0
Cyan (Aqua)
Xanh cyan
#00FFFF
0, 255, 255
Magenta (Fuchsia)
Hồng tím
#FF00FF
255, 0, 255
Silver
Bạc
#C0C0C0
192, 192, 192
Gray
Xám
#808080
128, 128, 128
Maroon
Đỏ nâu
#800000
128, 0, 0
Olive
Xanh ô liu
#808000
128, 128, 0
Green
Xanh lá đậm
#008000
0, 128, 0
Purple
Tím
#800080
128, 0, 128
Teal
Xanh mòng két
#008080
0, 128, 128
Navy
Xanh navy
#000080
0, 0, 128
Bộ bảng màu pastel nhẹ nhàng, tinh tế
Màu pastel có độ bão hoà thấp và độ sáng cao, phù hợp thiết kế thiệp, bao bì nước hoa, mỹ phẩm hoặc giao diện mang cảm giác nhẹ nhàng.
Màu
Tên màu
HEX
RGB
HSL
Hồng phấn
#FFD1DC
255, 209, 220
346°, 100%, 91%
Hồng đào
#FFB7B2
255, 183, 178
4°, 100%, 85%
Cam đào
#FFDAB9
255, 218, 185
28°, 100%, 86%
Vàng kem
#FFF5BA
255, 245, 186
51°, 100%, 86%
Xanh mint
#B5EAD7
181, 234, 215
158°, 56%, 81%
Xanh baby
#A7C7E7
167, 199, 231
210°, 57%, 78%
Tím lavender
#DCD0FF
220, 208, 255
255°, 100%, 91%
Bộ màu chuẩn phối giao diện website
Một bộ màu website hoàn chỉnh cần phân chia rõ ràng vai trò của từng khu vực gồm:
Màu chủ đạo dùng cho các nút bấm kêu gọi hành động.
Màu nền và màu đậm giúp phân tách các khối nội dung.
Màu chữ chính và chữ phụ điều hướng nhịp độ đọc.
Các màu nhấn trạng thái thông báo thành công hoặc cảnh báo lỗi.
Sau đây là các màu cụ thể cho từng khu vực.
Màu
Vai trò
HEX
Dùng cho
Màu chủ đạo (Primary)
#1D6FD6
Nút bấm, liên kết, điểm nhấn thương hiệu
Màu đậm (Dark)
#0B3D91
Trạng thái hover, tiêu đề, footer
Màu nền (Tint)
#EAF2FD
Nền khối nội dung, banner, thẻ
Chữ chính (Text)
#1F2328
Đoạn văn, tiêu đề
Chữ phụ (Muted)
#5B6470
Chú thích, mô tả phụ, placeholder
Thành công (Success)
#1A7F37
Thông báo hoàn tất, xác nhận
Cảnh báo (Warning)
#9A6700
Cảnh báo, lưu ý
Lỗi (Error)
#D1242F
Báo lỗi biểu mẫu, hành động xoá
Thông tin (Info)
#0969DA
Gợi ý, thông báo trung tính
Bảng mã màu icon thương hiệu và mạng xã hội
Dưới đây là mã màu HEX của icon các trang mạng xã hội và ứng dụng nổi tiếng.
Màu
Thương hiệu
HEX
Ghi chú
Facebook (logo hiện tại)
#1877F2
Mã cũ #3B5998 vẫn hay gặp trong tài liệu cũ
Facebook (mã cũ)
#3B5998
Dùng trước khi đổi nhận diện
X (Twitter)
#000000
Mã cũ #55ACEE thuộc thời Twitter chim xanh
Gmail
#EA4335
—
YouTube
#FF0000
Mã cũ #CD201F thuộc logo trước 2017
LinkedIn
#0A66C2
—
Zalo
#0068FF
—
Pinterest
#E60023
—
WhatsApp
#25D366
—
Telegram
#26A5E4
—
Spotify
#1DB954
—
TikTok (đỏ)
#FE2C55
Đi cùng xanh cyan #25F4EE
Shopee
#EE4D2D
—
Các phần mềm lấy mã màu code chuẩn xác
Để lấy được mã màu code chuẩn xác nhất, bạn có thể tham khảo các công cụ hỗ trợ sau:
Công cụ eyedropper trên DevTools trình duyệt
Phần mềm Pixie
Công cụ Color Cop
ColorPix
Just Color Picker
Lời kết
In Sắc Màu vừa chia sẻ những thông tin chi tiết về bảng màu code và tổng hợp các bảng code màu được sử dụng phổ biến nhất trong thiết kế và in ấn. Hy vọng bài viết đã giúp bạn đọc có thêm những thông tin hữu ích.
Tôi là Nguyễn Thị Kim Ni CEO tại In Sắc Màu với hơn 5 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực in ấn tem nhãn và bao bì sản phẩm. Trên website, tôi chia sẻ kiến thức hữu ích và tư vấn giải pháp giúp khách hàng tối ưu chi phí in ấn hiệu quả.
Hãy kết nối với tôi trên các trang mạng xã hội: Facebook, Twitter, Instagram, Linkedin